CÔNG THỨC THỂ BỊ ĐỘNG TRONG TIẾNG ANH CỦA 4 THÌ TƯƠNG LAI

Chúng ta đã biết đến cách chuyển câu chủ động sang câu bị động với những dạng câu hỏi và câu ghép cũng như các dạng câu đặc biệt khác, chúng ta cũng đã được nhắc đến cách chuyển sang câu bị động của bốn thì quá khứ. Qua đó bạn có thể nhận thấy rằng công thức thể bị động trong tiếng Anh quan trọng như thế nào khi bạn muốn nhấn mạnh đối tượng bị hành động tác động.

1. Công thức thể bị động trong tiếng Anh thì tương lai đơn

CHỦ ĐỘNG(ACTIVE):

–  Ở thể khẳng định : S + will + V ….

–  Ở thể phủ định : S + Will  + not + V nguyên mẫu

–  Ở thể nghi vấn : Will + S + ….

 

BỊ ĐỘNG(PASSIVE).

–  Khẳng định : S + will be + V (P.P) + (by object1) + (object2)

–   Phủ định : S + will not be + V (P.P) + (by object1) (+object2)

–  Nghi vấn : Will+ S + be + V (P.P) + (by object1) + (object2)?

Công thức thể bị động trong tiếng Anh thì tương lai đơn

Bài tập áp dụng công thức thể bị động trong tiếng Anh thì tương lai đơn

  1. I will hate him.
  2. I won’t like him.
  3.     Will you like him?
  4.     Why won’t you like him?
  5.     Whom will you hate?
  6.   He will be hated (by me).
  7.   He won’t be liked (by me).
  8.   Will he be liked (by you).
  9.   Why won’t he be liked (by you)?
  10.   Who will be hated by you?

2. Công thức thể bị động trong tiếng Anh thì tương lai tiếp diễn

CHỦ ĐỘNG(ACTIVE):

–  Ở thể khẳng định : S + will + be + Ving …

–  Ở thể phủ định : S + Will + be + not + Ving

–  Ở thể nghi vấn : Will + S + be Ving ….

 

BỊ ĐỘNG(PASSIVE).

–  Khẳng định : S + will be being + V (P.P) + (by object1) + (object2)

–   Phủ định : S + will not be being + V (P.P) + (by object1) (+object2)

–  Nghi vấn : Will+ S + be being + V (P.P) + (by object1) + (object2)?

Bài tập áp dụng công thức thể bị động trong tiếng Anh thì tương lai tiếp diễn

  1. I will be hating him.
  2. I won’t be liking him.
  3.     Why will you be hating him?
  4.     Why will you be liking him?
  5.     Whom will you be hating?
  6.   He will be being hated.
  7.   He won’t be being liked.
  8.   Why will he be being hated?
  9.   Why will he be being liked?
  10.   Who will be being hated?

3. Công thức thể bị động trong tiếng Anh thì tương lai hoàn thành

CHỦ ĐỘNG(ACTIVE):

–  Ở thể khẳng định : S + will + have + V(p.p) ….

–  Ở thể phủ định : S + Will + not + have + V(p.p)

–  Ở thể nghi vấn : Will + S + have + V(p.p) ….

 

BỊ ĐỘNG(PASSIVE).

–  Khẳng định : S + will have been + V (P.P) + (by object1) + (object2)

–   Phủ định : S + will not have been + V (P.P) + (by object1) (+object2)

–  Nghi vấn : Will+ S + have been + V (P.P) + (by object1) + (object2)?

Công thức thể bị động trong tiếng Anh thì tương lai hoàn thành

Bài tập áp dụng công thức thể bị động trong tiếng Anh thì tương lai hoàn thành

  1. I will have hated him.
  2. I won’t have liked him.
  3.     Will you have liked him?
  4.     Why will you have hated him?
  5.     Why won’t you have liked him?
  6.   He will have been hated (by me).
  7.   He won’t have been liked (by me).
  8.   Will he have been liked (by you)?
  9.   Why will he have been hated(by you)?
  10.   Why won’t he have been liked (by you)

4. Công thức thể bị động trong tiếng Anh công thức thể bị động trong tiếng Anh thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

CHỦ ĐỘNG(ACTIVE):

–  Ở thể khẳng định : S + will + have + V(p.p) ….

–  Ở thể phủ định : S + Will + not + have + V(p.p)

–  Ở thể nghi vấn : Will + S + have + V(p.p) ….

 

BỊ ĐỘNG(PASSIVE).

–  Khẳng định : S + will have been + V (P.P) + (by object1) + (object2)

–   Phủ định : S + will not have been + V (P.P) + (by object1) (+object2)

–  Nghi vấn : Will+ S + have been + V (P.P) + (by object1) + (object2)?

– I won’t have been liking him.

– He won’t have been being liked.

 

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*