NHỮNG CÂU DANH NGÔN TIẾNG ANH HAY VỀ CUỘC SỐNG VÀ NỤ CƯỜI

 

Bạn có biết vì sao những cuốn sách về châm ngôn sống không có những câu chuyện li kì hay lãng mạn nhưng luôn bán chạy? Là vì con người luôn cần một nơi để tâm hồn dựa vào, để đồng cảm, và đôi khi chính là nhờ những câu danh ngôn tiếng Anh hay về cuộc sống và nụ cười như dưới đây

1.Những câu danh ngôn tiếng anh hay về cuộc sống

Life is a story, make yours the best seller.

Cuộc sống là một cuốn truyện, hãy làm sao cho cuốn của bạn bán chạy nhất.

When life changes to be harder, change yourself to be stronger.

Khi cuộc sống trở nên khó khăn hơn, hãy thay đổi bản thân để trở nên mạnh mẽ hơn.

In five words I can sum up I’ve learned in life: it goes on.

Bằng 5 từ tôi có thể tóm tắt những gì tôi học được về cuộc sống: nó tiếp tục.

You’re given this life because you’re strong enough to live it.

Bạn được ban cho cuộc sống này vì bạn đủ mạnh mẽ để sống nó.

Life is trying things to see if they work.

Cuộc sống là thử làm mọi việc để xem nó có cho kết quả không.

Life isn’t about waiting for the storm to pass. It’s about learning to dance in the rain.

Cuộc sống không phải là chờ đợi cơn bão qua đi. Nó là việc học cách khiêu vũ ngay cả trong mưa.

You can’t start the next chapter of your life if you keep re-reading the last one.

Bạn không thể bắt đầu chương mới của cuộc đời nếu bạn cứ đọc đi đọc lại mãi chương trước đó.

Những câu danh ngôn tiếng Anh hay về cuộc sống

Life has no remote. Get up and change it yourself.

Cuộc sống không có điều khiển từ xa. Hãy tự đứng dậy và thay đổi nó.

One of the simplest way to stay happy is to let go all of the things that make you sad.

Cách đơn giản nhất để luôn hạnh phúc là bỏ qua tất cả những thứ làm bạn buồn.

The happiness of your life depends on the quality of your thoughts.

Hạnh phúc trong cuộc sống của bạn phụ thuộc vào chất lượng những suy nghĩ của bạn.

Life always offers you a second chance. It’s called tomorrow.

Cuộc sống luôn cho bạn một cơ hội thứ hai. Nó được gọi là ngày mai.

Learn form yesterday. Live for today. Hope for tomorrow.

Học từ hôm qua. Sống cho hôm nay. Hi vọng cho ngày mai.

If you sleep on life, all you will have are dreams.

Nếu bạn ngủ quên trong cuộc sống, tất cả những gì bạn có là những giấc mơ.

Life is like a camera lens. Focus only on what’s important and you can capture it perfectly.

Cuộc sống giống như một cái ống kính máy ảnh. Tập trung vào điều quan trọng nhất và bạn sẽ nắm bắt được nó một cách hoàn hảo.

2.Những câu danh ngôn tiếng Anh hay về nụ cười

A day without laughter is a day wasted

(Một ngày mà thiếu vắng nụ cười là một ngày vô cùng lãng phí)

Count your age by friends, not years Count your life by smiles, not tears

(Hãy tính tuổi của bạn bằng cách đếm số bạn bè bạn có, và hãy tính cuộc sống của bạn dựa trên số nụ cười của bạn, chứ không phải nước mắt)

Laughter is one of the such privileges of reason, being confined to only human species

( Tiếng cười là một đặc quyền của lý trí mà chỉ xuất hiện duy nhất ở loài người)

If you see a friend without a smile; give him one of yours.

( Nếu bạn gặp một người bạn không thể cười, hãy cho anh ấy một nụ cười của bạn)

A smile is a window on your face to show your heart is at home.

(Một nụ cười là cánh cửa sổ của khuôn mặt, nó cho thấy trái tim của bạn luôn yên vui)

Những câu danh ngôn tiếng Anh hay về nụ cười

Everybody over the world laughs in the same language.

( Mọi người trên toàn thế giới đều cười bằng 1 loại ngôn ngữ duy nhất của đôi môi)

We do not laugh that is because we’re very happy – we’re so happy because we laugh.

( Chúng ta không cười vì chúng ta đang cảm thấy hạnh phúc mà chúng ta cảm thấy hạnh phúc khi chúng ta nở nụ cười)

Have a laugher, you must be to take of your pain, and play with it!

( Để thực sự có tiếng cười, bạn phải chơi đùa với nỗi đau của chính mình)

Hi vọng bài viết về những câu danh ngôn tiếng Anh hay về cuộc sống và nụ cười này có thể mang đến cho bạn thật nhiều niềm tin yêu cuộc sống cùng những nụ cười vui vẻ trên môi.

 

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*