NHỮNG THÀNH NGỮ VỀ TÌNH BẠN BẰNG TIẾNG ANH HAY NHẤT

 

Chắc chắn trong đời chúng ta ai cũng phải có bạn đúng không. Nhiều khi các bạn muốn nói về mối quan hệ đó mà chưa biết diễn tả thế nào cho hợp lý. Dưới đây là một số thành ngữ về tình bạn bằng tiếng Anh mà các bạn có thể tham khảo.

1.Những thành ngữ về tình bạn bằng tiếng Anh đầy ý nghĩa

– A friend in need is a friend indeed: Bạn thật sự là bạn lúc khó khăn

– Birds of a feather flock together: Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã

– Two peas in a pod: Giống nhau như đúc

– The sparrow near a school sings the primer: Gần mực thì đen, gần đèn thì sang

– He that lives with cripples learns to limp: Đi với bụt mặc cà sa, đi với ma mặc áo giấy

– Friends are like fine wines, they improve with age: Bạn bè giồng như rượu vậy, để càng lâu càng thắm thiết

– In dress, the newest is the finest, in friends, the oldest is the best: Quần áo mới nhất là đẹp nhất, bạn bè cũ nhất là thân nhất

– Prosperity makes friends, adversity tries them: Phát đặt tạo nên bạn bè, khó khăn thử thách bạn bè.

– Friendship that flames goes out in a flash: Tình bạn dễ đến thì dề đi

Những thành ngữ về tình bạn bằng tiếng Anh tràn đầy ý nghĩa

– Be slow in choosing a friend, slower in changing: Hãy từ từ chọn bạn, và cũng từ từ hơn khi kết bạn mới

– A true friend is someone who reaches for your hand and touches your heart: Người bạn tốt nhất là người ở bên bạn lúc vui cũng như lúc buồn.

– All the wealth of the world could not buy you a friend, not pay you for the loss of one: Tất cả của cải trên trái đất này không mua được một người bạn, cũng không thể bù đắp lại những gì bạn đã mất từ một ai đó.

Người bạn tốt là luôn bên bạn lúc khó khăn

2.Những thành ngữ về tình bạn bằng tiếng Anh chân thành sâu sắc

– Friends are those rare people who ask how you are and then wait to hear the answer: Bạn bè là những người rất hiếm khi hỏi han bạn và sau đó chờ để nghe câu trả lời.

– Friendship is like sound health, the value of it is seldom known until it is lost: Tình bạn giống như sức khỏe tốt, giá trị của nó hiếm khi được nhận ra cho tới khi nó bị đánh mất.

– To like and disklike the same thing, that is indeed true friendship: Một tình bạn thực sự là để yêu và ghét cùng một lúc.

– No man is whole of himself, his friends are the rest of him: Không ai toàn diện được, bạn bè là phần mà ta còn thiếu.

– Love-respect-loyalty, that surely is what true friendship is all about: Tình yêu – lòng kính trọng – sự trung thành, chắc chắn đó là những điều mà một tình bạn chân thực phải có.

Những thành ngữ về tình bạn bằng tiếng Anh chân thành sâu sắc

– Because you’re my best friend , and I can do anything or nothing and we have the best time together: Vì bạn là người bạn tốt nhất của tôi , nên cho dù tôi có thể làm bất cứ điều gì , hay là không thì chúng ta vẫn là những người bạn tốt nhất khi bên nhau.

– Sometimes the people you expect to kick you when you’re down , will be the ones who help you get back up: Đôi khi những người mà bạn nghĩ là sẽ đá bạn khi bạn ngã , lại chính là người sẽ giúp bạn đứng dậy.

– Everyone hears what you have to say. Friends listen to what you say. Best friends listen to what you don’t say: Ai cũng lắng nghe điều bạn phải nói. Bạn bè lắng nghe điều bạn nói. Bạn thân lắng nghe điều bạn không nói.

– If all my friends jumped off a bridge, I wouldn’t follow, I’d be the one at the bottom to catch them when they fall: Nếu tất cả bạn bè tôi nhảy khỏi cây cầu, tôi sẽ không nhảy theo mà sẽ là người ở bên dưới để đón họ khi họ rơi xuống.

 

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*